19 Premium Live Spring

Á. Di María

RW 89
LW 89
19S Argentina 14.2.1988 (38) 15 180cm 69kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Á. Di María
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 88
Sút bóng 85
Chuyền bóng 89
Rê bóng 91
Phòng thủ 55
Thể chất 73
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 83 89 88 89 88 85 73 75 72 64 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85 73 75 72 64 29
Tốc độ 88
Tăng tốc 89
Dứt điểm 84
Lực sút 87
Sút xa 89
Chọn vị trí 89
Vô lê 82
Penalty 78
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 91
Chuyền dài 85
Đá phạt 92
Sút xoáy 92
Rê bóng 92
Giữ bóng 91
Khéo léo 97
Thăng bằng 82
Phản ứng 88
Kèm người 50
Lấy bóng 62
Cắt bóng 51
Đánh đầu 59
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 67
Thể lực 83
Quyết đoán 78
Nhảy 78
Bình tĩnh 90
TM đổ người 22
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
2465
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Rosario Central
2023 - 2025 SL Benfica
2022 - 2023 Juventus
2015 - 2022 Paris Saint-Germain
2014 - 2015 Manchester United
2010 - 2014 Real Madrid
2007 - 2010 SL Benfica
2005 - 2007 Rosario Central
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Á. Di María 28 116 112 So sánh
CDM
Á. Di María 27 115 108 So sánh
RW
Á. Di María 26 110 103 So sánh
RW
Á. Di María 25 108 100 So sánh
RW
Á. Di María 22 104 96 So sánh
CF
Á. Di María 22 103 103 So sánh
RW
Á. Di María 21 101 102 So sánh
RW
Á. Di María 18 98 98 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 89 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 95 So sánh
RW
Á. Di María 19 96 99 So sánh
RW
Á. Di María 18 95 88 So sánh
CAM
Á. Di María 19 93 93 So sánh
RM
Á. Di María 17 92 95 So sánh
CF
Á. Di María 16 98 84 So sánh
RW
Á. Di María 17 92 85 So sánh
LW
Á. Di María 16 92 86 So sánh
CF
Á. Di María 16 90 84 So sánh
CAM
Á. Di María 15 93 85 So sánh
CAM
Á. Di María 15 87 78 So sánh
CAM
Á. Di María 15 89 76 So sánh
LW
Á. Di María 14 86 82 So sánh
RW
Á. Di María 14 83 74 So sánh
LM
Á. Di María 14 84 74 So sánh
LW
Á. Di María 14 81 69 So sánh
CM
Á. Di María 9 76 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Á. Di María 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Á. Di María 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Á. Di María 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.