Tournament Champions

Á. Di María

RM 92
LM 92
TC Argentina 14.2.1988 (38) 17 180cm 70kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Á. Di María
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 86
Chuyền bóng 91
Rê bóng 94
Phòng thủ 58
Thể chất 76
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 86 91 90 90 92 88 77 81 77 67 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 77 81 77 67 21
Tốc độ 93
Tăng tốc 93
Dứt điểm 86
Lực sút 91
Sút xa 85
Chọn vị trí 89
Vô lê 80
Penalty 76
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 86
Tạt bóng 96
Chuyền dài 91
Đá phạt 86
Sút xoáy 91
Rê bóng 95
Giữ bóng 94
Khéo léo 98
Thăng bằng 89
Phản ứng 86
Kèm người 48
Lấy bóng 54
Cắt bóng 75
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 67
Thể lực 95
Quyết đoán 79
Nhảy 75
Bình tĩnh 91
TM đổ người 13
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 14
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 15
2478
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Dễ chấn thương › Tránh dùng chân không thuận › Tạt bóng sớm ( AI ) › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Tránh dùng chân không thuận

Tránh dùng chân không thuận

Cầu thủ luôn cố xoay người dùng chân thuận để sút/chuyền nhằm đạt độ chính xác cao nhất.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Rosario Central
2023~ SL Benfica
2023~2025 SL Benfica
2022~ Juventus F.C
2022~2023 Juventus F.C
2015~ Paris Saint-Germain
2015~2022 K Beershort VA
2014~2015 Manchester United
2010~2014 Real Madrid
2007~2010 SL Benfica
2005~2007 Rosario Central
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Á. Di María 28 116 112 So sánh
CDM
Á. Di María 27 115 108 So sánh
RW
Á. Di María 26 110 103 So sánh
RW
Á. Di María 25 108 100 So sánh
RW
Á. Di María 22 104 96 So sánh
CF
Á. Di María 22 103 103 So sánh
RW
Á. Di María 21 101 102 So sánh
RW
Á. Di María 18 98 98 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 89 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 95 So sánh
RW
Á. Di María 19 96 99 So sánh
RW
Á. Di María 18 95 88 So sánh
CAM
Á. Di María 19 93 93 So sánh
CF
Á. Di María 16 98 84 So sánh
RW
Á. Di María 17 92 85 So sánh
LW
Á. Di María 16 92 86 So sánh
CF
Á. Di María 16 90 84 So sánh
CAM
Á. Di María 15 93 85 So sánh
RW
Á. Di María 15 89 83 So sánh
CAM
Á. Di María 15 87 78 So sánh
CAM
Á. Di María 15 89 76 So sánh
LW
Á. Di María 14 86 82 So sánh
RW
Á. Di María 14 83 74 So sánh
LM
Á. Di María 14 84 74 So sánh
LW
Á. Di María 14 81 69 So sánh
CM
Á. Di María 9 76 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Á. Di María TC được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Á. Di María TC thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Á. Di María TC được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.