19 UEFA Champions League

Á. Di María

RW 98
LW 98
19UCL Argentina 14.2.1988 (38) 18 180cm 69kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Á. Di María
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 100
Sút bóng 94
Chuyền bóng 97
Rê bóng 99
Phòng thủ 55
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 92 98 96 97 98 92 77 81 77 67 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 77 81 77 67 23
Tốc độ 99
Tăng tốc 102
Dứt điểm 95
Lực sút 92
Sút xa 102
Chọn vị trí 97
Vô lê 84
Penalty 82
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 103
Chuyền dài 90
Đá phạt 99
Sút xoáy 101
Rê bóng 101
Giữ bóng 96
Khéo léo 107
Thăng bằng 96
Phản ứng 95
Kèm người 47
Lấy bóng 66
Cắt bóng 46
Đánh đầu 66
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 74
Thể lực 98
Quyết đoán 84
Nhảy 82
Bình tĩnh 101
TM đổ người 15
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 16
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 17
2633
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Rosario Central
2023 - 2025 SL Benfica
2022 - 2023 Juventus
2015 - 2022 Paris Saint-Germain
2014 - 2015 Manchester United
2010 - 2014 Real Madrid
2007 - 2010 SL Benfica
2005 - 2007 Rosario Central
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Á. Di María 28 116 112 So sánh
CDM
Á. Di María 27 115 108 So sánh
RW
Á. Di María 26 110 103 So sánh
RW
Á. Di María 25 108 100 So sánh
RW
Á. Di María 22 104 96 So sánh
CF
Á. Di María 22 103 103 So sánh
RW
Á. Di María 21 101 102 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 89 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 95 So sánh
RW
Á. Di María 19 96 99 So sánh
RW
Á. Di María 18 95 88 So sánh
CAM
Á. Di María 19 93 93 So sánh
RM
Á. Di María 17 92 95 So sánh
CF
Á. Di María 16 98 84 So sánh
RW
Á. Di María 17 92 85 So sánh
LW
Á. Di María 16 92 86 So sánh
CF
Á. Di María 16 90 84 So sánh
CAM
Á. Di María 15 93 85 So sánh
RW
Á. Di María 15 89 83 So sánh
CAM
Á. Di María 15 87 78 So sánh
CAM
Á. Di María 15 89 76 So sánh
LW
Á. Di María 14 86 82 So sánh
RW
Á. Di María 14 83 74 So sánh
LM
Á. Di María 14 84 74 So sánh
LW
Á. Di María 14 81 69 So sánh
CM
Á. Di María 9 76 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Á. Di María 19UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Á. Di María 19UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Á. Di María 19UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.