Back to Back

Á. Di María

CF 103
LW 103
BTB Argentina 14.2.1988 (38) 22 180cm 69kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ Á. Di María
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 103
Sút bóng 100
Chuyền bóng 102
Rê bóng 104
Phòng thủ 57
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 97 103 102 103 103 97 82 86 82 71 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 82 86 82 71 27
Tốc độ 102
Tăng tốc 106
Dứt điểm 100
Lực sút 94
Sút xa 107
Chọn vị trí 103
Vô lê 101
Penalty 96
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 109
Chuyền dài 96
Đá phạt 100
Sút xoáy 106
Rê bóng 105
Giữ bóng 104
Khéo léo 105
Thăng bằng 104
Phản ứng 105
Kèm người 46
Lấy bóng 62
Cắt bóng 56
Đánh đầu 69
Xoạc bóng 66
Sức mạnh 83
Thể lực 103
Quyết đoán 93
Nhảy 85
Bình tĩnh 101
TM đổ người 18
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 16
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 17
2798
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Rosario Central
2023 - 2025 SL Benfica
2022 - 2023 Juventus
2015 - 2022 Paris Saint-Germain
2014 - 2015 Manchester United
2010 - 2014 Real Madrid
2007 - 2010 SL Benfica
2005 - 2007 Rosario Central
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
Á. Di María 28 116 112 So sánh
CDM
Á. Di María 27 115 108 So sánh
RW
Á. Di María 26 110 103 So sánh
RW
Á. Di María 25 108 100 So sánh
RW
Á. Di María 22 104 96 So sánh
RW
Á. Di María 21 101 102 So sánh
RW
Á. Di María 18 98 98 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 89 So sánh
RW
Á. Di María 19 97 95 So sánh
RW
Á. Di María 19 96 99 So sánh
RW
Á. Di María 18 95 88 So sánh
CAM
Á. Di María 19 93 93 So sánh
RM
Á. Di María 17 92 95 So sánh
CF
Á. Di María 16 98 84 So sánh
RW
Á. Di María 17 92 85 So sánh
LW
Á. Di María 16 92 86 So sánh
CF
Á. Di María 16 90 84 So sánh
CAM
Á. Di María 15 93 85 So sánh
RW
Á. Di María 15 89 83 So sánh
CAM
Á. Di María 15 87 78 So sánh
CAM
Á. Di María 15 89 76 So sánh
LW
Á. Di María 14 86 82 So sánh
RW
Á. Di María 14 83 74 So sánh
LM
Á. Di María 14 84 74 So sánh
LW
Á. Di María 14 81 69 So sánh
CM
Á. Di María 9 76 60 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Á. Di María BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Á. Di María BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Á. Di María BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.