18 Premium Live Spring

A. Laporte

CB 87
LB 82
18s France 27.5.1994 (32) 14 189cm 85kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ A. Laporte
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 69
Sút bóng 57
Chuyền bóng 73
Rê bóng 68
Phòng thủ 89
Thể chất 81
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 70 67 69 69 70 75 83 80 82 87 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 83 80 82 87 28
Tốc độ 71
Tăng tốc 68
Dứt điểm 53
Lực sút 73
Sút xa 54
Chọn vị trí 61
Vô lê 48
Penalty 52
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 65
Tạt bóng 64
Chuyền dài 82
Đá phạt 74
Sút xoáy 67
Rê bóng 65
Giữ bóng 77
Khéo léo 53
Thăng bằng 61
Phản ứng 89
Kèm người 90
Lấy bóng 91
Cắt bóng 89
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 86
Thể lực 72
Quyết đoán 80
Nhảy 80
Bình tĩnh 84
TM đổ người 21
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 17
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 25
2211
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Athletic Club
2023 - 2025 Al Nassr
2018 - 2023 Manchester City
2012 - 2018 Athletic Club
2012 - 2013 Bilbao Athletic
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
A. Laporte 29 117 111 So sánh
CB
A. Laporte 24 111 106 So sánh
CB
A. Laporte 26 111 104 So sánh
CB
A. Laporte 25 110 103 So sánh
CB
A. Laporte 23 105 101 So sánh
CB
A. Laporte 22 103 95 So sánh
CB
A. Laporte 21 102 92 So sánh
CB
A. Laporte 17 97 84 So sánh
CB
A. Laporte 18 96 94 So sánh
CB
A. Laporte 18 96 81 So sánh
CB
A. Laporte 17 93 76 So sánh
RW
A. Laporte 17 93 77 So sánh
CDM
A. Laporte 16 93 80 So sánh
CB
A. Laporte 16 90 79 So sánh
CB
A. Laporte 15 88 80 So sánh
CB
A. Laporte 16 90 81 So sánh
CB
A. Laporte 15 87 81 So sánh
LB
A. Laporte 14 95 78 So sánh
CB
A. Laporte 14 85 74 So sánh
CB
A. Laporte 14 84 72 So sánh
CDM
A. Laporte 13 82 66 So sánh
CB
A. Laporte 9 75 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Laporte 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Laporte 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Laporte 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.