23 Premium Live
A. Laporte
CB
96
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
74
Sút bóng
66
Chuyền bóng
86
Rê bóng
81
Phòng thủ
97
Thể chất
90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
79
78
80
82
81
87
94
89
90
96
37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87
94
89
90
96
37
Tốc độ
79
Tăng tốc
70
Dứt điểm
62
Lực sút
82
Sút xa
63
Chọn vị trí
70
Vô lê
57
Penalty
61
Chuyền ngắn
95
Tầm nhìn
82
Tạt bóng
73
Chuyền dài
94
Đá phạt
83
Sút xoáy
76
Rê bóng
78
Giữ bóng
91
Khéo léo
72
Thăng bằng
70
Phản ứng
98
Kèm người
98
Lấy bóng
98
Cắt bóng
99
Đánh đầu
96
Xoạc bóng
97
Sức mạnh
94
Thể lực
81
Quyết đoán
92
Nhảy
94
Bình tĩnh
96
TM đổ người
30
TM bắt bóng
31
TM phát bóng
26
TM phản xạ
26
TM chọn vị trí
34
2548
Chỉ số ẩn:
› Dễ chấn thương
› Chuyền dài ( AI )
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2012~2013 | 빌바오 아틀레틱 |
| 2012~2018 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
A. Laporte | 29 | 117 | 111 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 24 | 111 | 106 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 26 | 111 | 104 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 25 | 110 | 103 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 23 | 105 | 101 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 22 | 103 | 95 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 21 | 102 | 92 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 17 | 97 | 84 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 18 | 96 | 94 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 17 | 93 | 76 |
|
|
RW
|
A. Laporte | 17 | 93 | 77 |
|
|
CDM
|
A. Laporte | 16 | 93 | 80 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 16 | 90 | 79 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 15 | 88 | 80 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 16 | 90 | 81 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 87 | 72 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 15 | 87 | 81 |
|
|
LB
|
A. Laporte | 14 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 85 | 74 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 84 | 72 |
|
|
CDM
|
A. Laporte | 13 | 82 | 66 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 9 | 75 | 63 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Laporte 23PLA thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Laporte 23PLA kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Laporte 23PLA khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte