Champions of Europe
A. Laporte
CB
110
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
103
Sút bóng
84
Chuyền bóng
106
Rê bóng
100
Phòng thủ
110
Thể chất
107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110
98
98
99
101
101
105
110
106
107
110
28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
105
110
106
107
110
28
Tốc độ
106
Tăng tốc
101
Dứt điểm
84
Lực sút
94
Sút xa
79
Chọn vị trí
89
Vô lê
76
Penalty
70
Chuyền ngắn
115
Tầm nhìn
104
Tạt bóng
93
Chuyền dài
114
Đá phạt
94
Sút xoáy
101
Rê bóng
94
Giữ bóng
111
Khéo léo
97
Thăng bằng
107
Phản ứng
106
Kèm người
111
Lấy bóng
110
Cắt bóng
110
Đánh đầu
114
Xoạc bóng
107
Sức mạnh
109
Thể lực
103
Quyết đoán
110
Nhảy
108
Bình tĩnh
112
TM đổ người
19
TM bắt bóng
21
TM phát bóng
16
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
21
3020
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
› Đánh đầu mạnh
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2012~2013 | 빌바오 아틀레틱 |
| 2012~2018 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
A. Laporte | 29 | 117 | 111 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 24 | 111 | 106 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 26 | 111 | 104 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 23 | 105 | 101 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 22 | 103 | 95 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 21 | 102 | 92 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 17 | 97 | 84 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 18 | 96 | 94 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 18 | 96 | 81 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 17 | 93 | 76 |
|
|
RW
|
A. Laporte | 17 | 93 | 77 |
|
|
CDM
|
A. Laporte | 16 | 93 | 80 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 16 | 90 | 79 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 15 | 88 | 80 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 16 | 90 | 81 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 87 | 72 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 15 | 87 | 81 |
|
|
LB
|
A. Laporte | 14 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 85 | 74 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 84 | 72 |
|
|
CDM
|
A. Laporte | 13 | 82 | 66 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 9 | 75 | 63 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Laporte CU thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Laporte CU kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Laporte CU khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte