UEFA EURO 2024

A. Laporte

CB 111
CM 108
EU24 Spain 27.5.1994 (32) 24 191cm 85kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ A. Laporte
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 104
Sút bóng 86
Chuyền bóng 107
Rê bóng 101
Phòng thủ 112
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 99 99 100 102 102 106 111 107 108 111 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 111 107 108 111 31
Tốc độ 107
Tăng tốc 102
Dứt điểm 86
Lực sút 96
Sút xa 81
Chọn vị trí 89
Vô lê 79
Penalty 73
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 106
Tạt bóng 93
Chuyền dài 116
Đá phạt 94
Sút xoáy 103
Rê bóng 96
Giữ bóng 108
Khéo léo 99
Thăng bằng 109
Phản ứng 110
Kèm người 111
Lấy bóng 114
Cắt bóng 111
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 111
Sức mạnh 111
Thể lực 106
Quyết đoán 112
Nhảy 112
Bình tĩnh 113
TM đổ người 21
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3088
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Athletic Club
2023 - 2025 Al Nassr
2018 - 2023 Manchester City
2012 - 2018 Athletic Club
2012 - 2013
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
A. Laporte 29 117 111 So sánh
CB
A. Laporte 26 111 104 So sánh
CB
A. Laporte 25 110 103 So sánh
CB
A. Laporte 23 105 101 So sánh
CB
A. Laporte 22 103 95 So sánh
CB
A. Laporte 21 102 92 So sánh
CB
A. Laporte 17 97 84 So sánh
CB
A. Laporte 18 96 94 So sánh
CB
A. Laporte 18 96 81 So sánh
CB
A. Laporte 17 93 76 So sánh
RW
A. Laporte 17 93 77 So sánh
CDM
A. Laporte 16 93 80 So sánh
CB
A. Laporte 16 90 79 So sánh
CB
A. Laporte 15 88 80 So sánh
CB
A. Laporte 16 90 81 So sánh
CB
A. Laporte 14 87 72 So sánh
CB
A. Laporte 15 87 81 So sánh
LB
A. Laporte 14 95 78 So sánh
CB
A. Laporte 14 85 74 So sánh
CB
A. Laporte 14 84 72 So sánh
CDM
A. Laporte 13 82 66 So sánh
CB
A. Laporte 9 75 63 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

A. Laporte EU24 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của A. Laporte EU24 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, A. Laporte EU24 thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.