21 UEFA Champions League
A. Laporte
CB
96
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
97
Sút bóng
73
Chuyền bóng
89
Rê bóng
84
Phòng thủ
97
Thể chất
96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96
84
83
85
87
86
91
96
91
93
96
24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91
96
91
93
96
24
Tốc độ
105
Tăng tốc
88
Dứt điểm
69
Lực sút
92
Sút xa
66
Chọn vị trí
73
Vô lê
76
Penalty
71
Chuyền ngắn
100
Tầm nhìn
95
Tạt bóng
63
Chuyền dài
99
Đá phạt
87
Sút xoáy
66
Rê bóng
79
Giữ bóng
90
Khéo léo
89
Thăng bằng
95
Phản ứng
92
Kèm người
96
Lấy bóng
99
Cắt bóng
101
Đánh đầu
94
Xoạc bóng
94
Sức mạnh
98
Thể lực
94
Quyết đoán
97
Nhảy
96
Bình tĩnh
89
TM đổ người
18
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
17
TM phản xạ
16
TM chọn vị trí
16
2635
Chỉ số ẩn:
› Chuyền dài ( AI )
Chuyền dài ( AI )
Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2012~2013 | 빌바오 아틀레틱 |
| 2012~2018 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CB
|
A. Laporte | 29 | 117 | 111 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 24 | 111 | 106 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 26 | 111 | 104 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 25 | 110 | 103 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 23 | 105 | 101 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 22 | 103 | 95 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 21 | 102 | 92 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 17 | 97 | 84 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 18 | 96 | 81 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 17 | 93 | 76 |
|
|
RW
|
A. Laporte | 17 | 93 | 77 |
|
|
CDM
|
A. Laporte | 16 | 93 | 80 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 16 | 90 | 79 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 15 | 88 | 80 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 16 | 90 | 81 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 87 | 72 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 15 | 87 | 81 |
|
|
LB
|
A. Laporte | 14 | 95 | 78 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 85 | 74 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 14 | 84 | 72 |
|
|
CDM
|
A. Laporte | 13 | 82 | 66 |
|
|
CB
|
A. Laporte | 9 | 75 | 63 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của A. Laporte 21UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của A. Laporte 21UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, A. Laporte 21UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte
A. Laporte