2024 Energetic Player

Bruno Guimarães

CM 116
CDM 115
24EP Brazil 16.11.1997 (29) 28 182cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Bruno Guimarães
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 107
Sút bóng 109
Chuyền bóng 117
Rê bóng 116
Phòng thủ 109
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 109 113 112 114 114 116 115 113 112 110 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 115 113 112 110 28
Tốc độ 107
Tăng tốc 107
Dứt điểm 106
Lực sút 113
Sút xa 116
Chọn vị trí 106
Vô lê 102
Penalty 102
Chuyền ngắn 119
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 116
Chuyền dài 121
Đá phạt 102
Sút xoáy 116
Rê bóng 119
Giữ bóng 114
Khéo léo 111
Thăng bằng 116
Phản ứng 116
Kèm người 106
Lấy bóng 119
Cắt bóng 110
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 107
Sức mạnh 110
Thể lực 121
Quyết đoán 119
Nhảy 106
Bình tĩnh 119
TM đổ người 18
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 15
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 18
3327
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ Aalborg BK
2020~ Olympique Lyon
2020~2022 Olympique Lyon
2018~2020 아틀레티쿠 파렌세
2017~2018 아틀레티쿠 파렌세
2017~2020 아틀레티쿠 파렌세
2015~2017 오자스쿠 아우다스 상파울루
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Bruno Guimarães 31 125 129 So sánh
CM
Bruno Guimarães 31 123 128 So sánh
CM
Bruno Guimarães 30 120 126 So sánh
CDM
Bruno Guimarães 29 118 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 29 119 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 27 115 120 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 115 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 114 So sánh
CM
Bruno Guimarães 21 100 105 So sánh
CM
Bruno Guimarães 17 99 103 So sánh
CM
Bruno Guimarães 19 95 98 So sánh
ST
Bruno Guimarães 17 94 93 So sánh
ST
Bruno Guimarães 15 91 92 So sánh
RB
Bruno Guimarães 14 88 86 So sánh
LM
Bruno Guimarães 14 89 86 So sánh
RB
Bruno Guimarães 9 78 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của Bruno Guimarães 24EP được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, Bruno Guimarães 24EP thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của Bruno Guimarães 24EP được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.