Path to Glory

Bruno Guimarães

CDM 118
CM 118
PTG Brazil 16.11.1997 (29) 29 182cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Bruno Guimarães
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 109
Sút bóng 108
Chuyền bóng 117
Rê bóng 117
Phòng thủ 114
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 111 114 114 116 115 118 118 115 114 114 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 115 114 114 29
Tốc độ 109
Tăng tốc 109
Dứt điểm 105
Lực sút 114
Sút xa 114
Chọn vị trí 111
Vô lê 102
Penalty 102
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 107
Chuyền dài 121
Đá phạt 103
Sút xoáy 116
Rê bóng 120
Giữ bóng 117
Khéo léo 111
Thăng bằng 118
Phản ứng 118
Kèm người 113
Lấy bóng 120
Cắt bóng 114
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 115
Sức mạnh 113
Thể lực 123
Quyết đoán 121
Nhảy 108
Bình tĩnh 121
TM đổ người 20
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 15
TM phản xạ 19
TM chọn vị trí 22
3381
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Cứng như thép
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Newcastle United
2020 - 2022 Olympique Lyonnais
2018 - 2020
2017 - 2018
2015 - 2017
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Bruno Guimarães 31 125 129 So sánh
CM
Bruno Guimarães 31 123 128 So sánh
CM
Bruno Guimarães 30 120 126 So sánh
CM
Bruno Guimarães 29 119 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 28 116 121 So sánh
CM
Bruno Guimarães 27 115 120 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 115 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 114 So sánh
CM
Bruno Guimarães 21 100 105 So sánh
CM
Bruno Guimarães 17 99 103 So sánh
CM
Bruno Guimarães 19 95 98 So sánh
ST
Bruno Guimarães 17 94 93 So sánh
ST
Bruno Guimarães 15 91 92 So sánh
RB
Bruno Guimarães 14 88 86 So sánh
LM
Bruno Guimarães 14 89 86 So sánh
RB
Bruno Guimarães 9 78 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bruno Guimarães PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bruno Guimarães PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bruno Guimarães PTG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.