Team Of The Season 2026

Bruno Guimarães

CM 123
RW 122
26TS Brazil 16.11.1997 (29) 31 182cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Bruno Guimarães
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 117
Chuyền bóng 122
Rê bóng 121
Phòng thủ 119
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 118 119 120 121 120 123 122 119 119 119 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 122 119 119 119 33
Tốc độ 115
Tăng tốc 114
Dứt điểm 116
Lực sút 120
Sút xa 122
Chọn vị trí 119
Vô lê 109
Penalty 111
Chuyền ngắn 126
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 115
Chuyền dài 126
Đá phạt 108
Sút xoáy 122
Rê bóng 123
Giữ bóng 120
Khéo léo 118
Thăng bằng 123
Phản ứng 120
Kèm người 119
Lấy bóng 126
Cắt bóng 116
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 119
Thể lực 128
Quyết đoán 127
Nhảy 114
Bình tĩnh 126
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 22
3570
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Newcastle United
2020 - 2022 Olympique Lyonnais
2018 - 2020 CA Paranaense
2017 - 2018 CA Paranaense
2015 - 2017 Osasco Audax - SP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Bruno Guimarães 31 125 129 So sánh
CM
Bruno Guimarães 30 120 126 So sánh
CDM
Bruno Guimarães 29 118 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 29 119 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 28 116 121 So sánh
CM
Bruno Guimarães 27 115 120 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 115 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 114 So sánh
CM
Bruno Guimarães 21 100 105 So sánh
CM
Bruno Guimarães 17 99 103 So sánh
CM
Bruno Guimarães 19 95 98 So sánh
ST
Bruno Guimarães 17 94 93 So sánh
ST
Bruno Guimarães 15 91 92 So sánh
RB
Bruno Guimarães 14 88 86 So sánh
LM
Bruno Guimarães 14 89 86 So sánh
RB
Bruno Guimarães 9 78 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bruno Guimarães 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bruno Guimarães 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bruno Guimarães 26TS thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.