Spartan

Bruno Guimarães

CAM 125
CM 123
SPT Brazil 16.11.1997 (29) 31 182cm 74kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ Bruno Guimarães
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 115
Chuyền bóng 122
Rê bóng 122
Phòng thủ 120
Thể chất 122
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 117 119 119 121 120 123 123 120 120 120 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 123 120 120 120 34
Tốc độ 114
Tăng tốc 113
Dứt điểm 114
Lực sút 118
Sút xa 119
Chọn vị trí 116
Vô lê 106
Penalty 104
Chuyền ngắn 128
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 112
Chuyền dài 124
Đá phạt 108
Sút xoáy 119
Rê bóng 124
Giữ bóng 122
Khéo léo 116
Thăng bằng 125
Phản ứng 120
Kèm người 121
Lấy bóng 124
Cắt bóng 118
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 117
Thể lực 129
Quyết đoán 129
Nhảy 115
Bình tĩnh 123
TM đổ người 21
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 27
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 24
3560
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Kiến tạo ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Cứng như thép
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Newcastle United
2020 - 2022 Olympique Lyonnais
2018 - 2020 CA Paranaense
2017 - 2018 CA Paranaense
2015 - 2017 Osasco Audax - SP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
Bruno Guimarães 31 123 128 So sánh
CM
Bruno Guimarães 30 120 126 So sánh
CDM
Bruno Guimarães 29 118 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 29 119 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 28 116 121 So sánh
CM
Bruno Guimarães 27 115 120 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 115 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 114 So sánh
CM
Bruno Guimarães 21 100 105 So sánh
CM
Bruno Guimarães 17 99 103 So sánh
CM
Bruno Guimarães 19 95 98 So sánh
ST
Bruno Guimarães 17 94 93 So sánh
ST
Bruno Guimarães 15 91 92 So sánh
RB
Bruno Guimarães 14 88 86 So sánh
LM
Bruno Guimarães 14 89 86 So sánh
RB
Bruno Guimarães 9 78 83 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bruno Guimarães SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bruno Guimarães SPT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bruno Guimarães SPT thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.