25 LIVE

Bruno Guimarães

RB 78
CM 78
25 LIVE Brazil 16.11.1997 (29) 9 182cm 74kg 2 5
Ảnh minh họa cầu thủ Bruno Guimarães
1
9
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 61
Sút bóng 68
Chuyền bóng 77
Rê bóng 77
Phòng thủ 72
Thể chất 75
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 70 73 73 75 74 78 77 74 73 73 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 77 74 73 73 18
Tốc độ 61
Tăng tốc 61
Dứt điểm 67
Lực sút 70
Sút xa 75
Chọn vị trí 71
Vô lê 60
Penalty 60
Chuyền ngắn 81
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 70
Chuyền dài 81
Đá phạt 59
Sút xoáy 76
Rê bóng 79
Giữ bóng 79
Khéo léo 67
Thăng bằng 73
Phản ứng 78
Kèm người 72
Lấy bóng 75
Cắt bóng 75
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 70
Thể lực 83
Quyết đoán 79
Nhảy 69
Bình tĩnh 81
TM đổ người 9
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 16
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 12
2148
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden) › Cứng như thép
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 Newcastle United
2020 - 2022 Olympique Lyonnais
2018 - 2020 CA Paranaense
2017 - 2018 CA Paranaense
2015 - 2017 Osasco Audax - SP
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
Bruno Guimarães 31 125 129 So sánh
CM
Bruno Guimarães 31 123 128 So sánh
CM
Bruno Guimarães 30 120 126 So sánh
CDM
Bruno Guimarães 29 118 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 29 119 123 So sánh
CM
Bruno Guimarães 28 116 121 So sánh
CM
Bruno Guimarães 27 115 120 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 115 So sánh
CM
Bruno Guimarães 25 110 114 So sánh
CM
Bruno Guimarães 21 100 105 So sánh
CM
Bruno Guimarães 17 99 103 So sánh
CM
Bruno Guimarães 19 95 98 So sánh
ST
Bruno Guimarães 17 94 93 So sánh
ST
Bruno Guimarães 15 91 92 So sánh
RB
Bruno Guimarães 14 88 86 So sánh
LM
Bruno Guimarães 14 89 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Bruno Guimarães 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Bruno Guimarães 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Bruno Guimarães 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.