19 Premium Live Spring

B. Saka

CAM 86
ST 85
19S England 5.9.2001 (25) 9 178cm 70kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
9
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 67
Chuyền bóng 68
Rê bóng 77
Phòng thủ 58
Thể chất 68
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 69 74 72 71 73 67 64 69 67 61 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67 64 69 67 61 26
Tốc độ 85
Tăng tốc 89
Dứt điểm 68
Lực sút 69
Sút xa 66
Chọn vị trí 70
Vô lê 61
Penalty 64
Chuyền ngắn 68
Tầm nhìn 69
Tạt bóng 77
Chuyền dài 59
Đá phạt 55
Sút xoáy 73
Rê bóng 79
Giữ bóng 72
Khéo léo 85
Thăng bằng 84
Phản ứng 69
Kèm người 58
Lấy bóng 60
Cắt bóng 56
Đánh đầu 53
Xoạc bóng 61
Sức mạnh 64
Thể lực 77
Quyết đoán 69
Nhảy 62
Bình tĩnh 75
TM đổ người 19
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 24
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 21
2105
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.