20 Premium Live

B. Saka

CM 88
RB 86
20A England 5.9.2001 (25) 11 178cm 65kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 67
Chuyền bóng 77
Rê bóng 82
Phòng thủ 62
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
79 72 79 77 78 79 75 70 75 73 65 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 70 75 73 65 28
Tốc độ 86
Tăng tốc 90
Dứt điểm 67
Lực sút 70
Sút xa 67
Chọn vị trí 74
Vô lê 62
Penalty 65
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 84
Chuyền dài 70
Đá phạt 56
Sút xoáy 78
Rê bóng 83
Giữ bóng 81
Khéo léo 87
Thăng bằng 86
Phản ứng 77
Kèm người 62
Lấy bóng 65
Cắt bóng 61
Đánh đầu 54
Xoạc bóng 69
Sức mạnh 65
Thể lực 81
Quyết đoán 70
Nhảy 59
Bình tĩnh 76
TM đổ người 20
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 25
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 22
2214
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.