25TS

B. Saka

RW 119
25TS England 5.9.2001 (25) 30 178cm 65kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 115
Chuyền bóng 117
Rê bóng 120
Phòng thủ 98
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 115 119 118 118 119 114 106 111 109 102 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 106 111 109 102 34
Tốc độ 121
Tăng tốc 124
Dứt điểm 116
Lực sút 119
Sút xa 110
Chọn vị trí 119
Vô lê 109
Penalty 119
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 124
Chuyền dài 99
Đá phạt 109
Sút xoáy 124
Rê bóng 121
Giữ bóng 118
Khéo léo 122
Thăng bằng 124
Phản ứng 120
Kèm người 99
Lấy bóng 103
Cắt bóng 89
Đánh đầu 102
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 103
Thể lực 119
Quyết đoán 106
Nhảy 100
Bình tĩnh 117
TM đổ người 24
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3393
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Arsenal
2018~ Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka 25TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka 25TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka 25TS thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.