23 Premium Live

B. Saka

RW 96
RM 96
23PLA England 5.9.2001 (25) 18 178cm 65kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 93
Chuyền bóng 92
Rê bóng 99
Phòng thủ 74
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 91 96 95 95 96 92 85 88 85 78 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 85 88 85 78 37
Tốc độ 94
Tăng tốc 100
Dứt điểm 95
Lực sút 91
Sút xa 92
Chọn vị trí 94
Vô lê 92
Penalty 94
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 95
Chuyền dài 83
Đá phạt 83
Sút xoáy 94
Rê bóng 101
Giữ bóng 99
Khéo léo 97
Thăng bằng 98
Phản ứng 97
Kèm người 75
Lấy bóng 77
Cắt bóng 77
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 75
Sức mạnh 78
Thể lực 96
Quyết đoán 82
Nhảy 84
Bình tĩnh 93
TM đổ người 28
TM bắt bóng 29
TM phát bóng 33
TM phản xạ 33
TM chọn vị trí 30
2740
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Arsenal
2018~ Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.