Greatest Runner-Ups

B. Saka

RW 114
GRU England 5.9.2001 (25) 27 178cm 65kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 113
Chuyền bóng 111
Rê bóng 114
Phòng thủ 92
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 111 114 114 113 114 110 102 105 103 97 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 102 105 103 97 30
Tốc độ 117
Tăng tốc 119
Dứt điểm 114
Lực sút 113
Sút xa 114
Chọn vị trí 116
Vô lê 104
Penalty 119
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 117
Chuyền dài 101
Đá phạt 104
Sút xoáy 118
Rê bóng 116
Giữ bóng 111
Khéo léo 117
Thăng bằng 119
Phản ứng 115
Kèm người 94
Lấy bóng 98
Cắt bóng 85
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 90
Sức mạnh 99
Thể lực 118
Quyết đoán 102
Nhảy 96
Bình tĩnh 114
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 22
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 21
3253
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Arsenal
2018~ Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka GRU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka GRU được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka GRU thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.