22 Premium Live

B. Saka

CAM 93
LW 92
22PL England 5.9.2001 (25) 16 178cm 65kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 85
Chuyền bóng 88
Rê bóng 93
Phòng thủ 77
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 85 91 90 90 91 88 83 87 85 78 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 83 87 85 78 35
Tốc độ 92
Tăng tốc 97
Dứt điểm 88
Lực sút 84
Sút xa 81
Chọn vị trí 92
Vô lê 82
Penalty 82
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 92
Chuyền dài 77
Đá phạt 81
Sút xoáy 91
Rê bóng 94
Giữ bóng 92
Khéo léo 93
Thăng bằng 93
Phản ứng 92
Kèm người 77
Lấy bóng 81
Cắt bóng 80
Đánh đầu 60
Xoạc bóng 79
Sức mạnh 71
Thể lực 91
Quyết đoán 78
Nhảy 68
Bình tĩnh 90
TM đổ người 26
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 31
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 28
2604
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI )
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2018 Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.