25 UEFA Champions League

B. Saka

RW 116
25ucl England 5.9.2001 (25) 28 178cm 65kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 114
Chuyền bóng 115
Rê bóng 115
Phòng thủ 97
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 113 116 115 115 116 112 105 109 107 100 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 105 109 107 100 32
Tốc độ 120
Tăng tốc 122
Dứt điểm 116
Lực sút 113
Sút xa 112
Chọn vị trí 117
Vô lê 106
Penalty 116
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 120
Chuyền dài 104
Đá phạt 103
Sút xoáy 120
Rê bóng 117
Giữ bóng 112
Khéo léo 118
Thăng bằng 121
Phản ứng 117
Kèm người 96
Lấy bóng 102
Cắt bóng 93
Đánh đầu 97
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 102
Thể lực 117
Quyết đoán 102
Nhảy 99
Bình tĩnh 116
TM đổ người 22
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 23
3319
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Arsenal
2018~ Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka 25ucl được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka 25ucl thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.