NUMBER 7

B. Saka

RW 117
NO7 England 5.9.2001 (25) 29 178cm 65kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 121
Sút bóng 116
Chuyền bóng 116
Rê bóng 116
Phòng thủ 97
Thể chất 107
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 114 117 116 116 117 113 106 109 107 101 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 106 109 107 101 34
Tốc độ 121
Tăng tốc 122
Dứt điểm 118
Lực sút 115
Sút xa 115
Chọn vị trí 117
Vô lê 106
Penalty 118
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 120
Chuyền dài 105
Đá phạt 105
Sút xoáy 121
Rê bóng 118
Giữ bóng 113
Khéo léo 120
Thăng bằng 122
Phản ứng 117
Kèm người 98
Lấy bóng 103
Cắt bóng 88
Đánh đầu 99
Xoạc bóng 97
Sức mạnh 102
Thể lực 120
Quyết đoán 107
Nhảy 99
Bình tĩnh 117
TM đổ người 25
TM bắt bóng 24
TM phát bóng 24
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 23
3360
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI )
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Arsenal
2018~ Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 21 101 101 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka NO7 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka NO7 được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka NO7 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.