25PL

B. Saka

RW 101
RM 101
25PL England 5.9.2001 (25) 21 178cm 65kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ B. Saka
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 99
Sút bóng 97
Chuyền bóng 99
Rê bóng 103
Phòng thủ 78
Thể chất 89
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
101 96 101 100 100 101 98 90 93 90 82 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 90 93 90 82 40
Tốc độ 97
Tăng tốc 102
Dứt điểm 99
Lực sút 95
Sút xa 97
Chọn vị trí 101
Vô lê 95
Penalty 102
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 105
Chuyền dài 93
Đá phạt 90
Sút xoáy 103
Rê bóng 104
Giữ bóng 103
Khéo léo 100
Thăng bằng 103
Phản ứng 103
Kèm người 78
Lấy bóng 80
Cắt bóng 80
Đánh đầu 68
Xoạc bóng 78
Sức mạnh 85
Thể lực 101
Quyết đoán 85
Nhảy 89
Bình tĩnh 97
TM đổ người 31
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 36
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 33
2902
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2019~ Arsenal
2018~ Arsenal
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
B. Saka 30 119 119 So sánh
RW
B. Saka 29 117 120 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 28 116 117 So sánh
RW
B. Saka 27 114 118 So sánh
LW
B. Saka 27 114 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 114 So sánh
RW
B. Saka 25 112 113 So sánh
RW
B. Saka 26 112 112 So sánh
RW
B. Saka 24 107 110 So sánh
RW
B. Saka 22 104 109 So sánh
RW
B. Saka 20 99 103 So sánh
RW
B. Saka 18 98 99 So sánh
RW
B. Saka 18 96 96 So sánh
CAM
B. Saka 16 93 91 So sánh
CF
B. Saka 14 90 86 So sánh
CM
B. Saka 11 88 81 So sánh
RW
B. Saka 9 79 79 So sánh
CAM
B. Saka 9 86 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

B. Saka 25PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của B. Saka 25PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, B. Saka 25PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.