18 Premium Live Spring

Danilo

LW 81
CDM 79
18s Brazil 15.7.1991 (35) 10 184cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Danilo
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 75
Sút bóng 71
Chuyền bóng 73
Rê bóng 75
Phòng thủ 78
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
78 74 74 75 74 75 75 77 78 78 77 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 77 78 78 77 25
Tốc độ 77
Tăng tốc 74
Dứt điểm 64
Lực sút 85
Sút xa 75
Chọn vị trí 76
Vô lê 74
Penalty 69
Chuyền ngắn 78
Tầm nhìn 66
Tạt bóng 75
Chuyền dài 71
Đá phạt 77
Sút xoáy 77
Rê bóng 74
Giữ bóng 80
Khéo léo 72
Thăng bằng 67
Phản ứng 80
Kèm người 79
Lấy bóng 78
Cắt bóng 82
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 79
Sức mạnh 77
Thể lực 82
Quyết đoán 76
Nhảy 75
Bình tĩnh 71
TM đổ người 22
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 23
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 22
2276
Chỉ số ẩn: › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI )
Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Flamengo
2019 - 2025 Juventus
2017 - 2019 Manchester City
2015 - 2017 Real Madrid
2012 - 2015 FC Porto
2010 - 2011 Santos
2009 - 2010 América Mineiro
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Danilo 27 113 113 So sánh
RB
Danilo 26 112 114 So sánh
CB
Danilo 25 110 111 So sánh
CF
Danilo 25 113 112 So sánh
CDM
Danilo 21 103 110 So sánh
RB
Danilo 21 101 103 So sánh
RB
Danilo 20 100 106 So sánh
CF
Danilo 20 104 102 So sánh
RB
Danilo 19 97 95 So sánh
RB
Danilo 18 96 104 So sánh
CM
Danilo 17 98 83 So sánh
LM
Danilo 17 94 87 So sánh
RB
Danilo 17 92 92 So sánh
CDM
Danilo 15 95 87 So sánh
RW
Danilo 14 91 86 So sánh
CB
Danilo 15 87 84 So sánh
RB
Danilo 14 83 88 So sánh
CM
Danilo 13 82 89 So sánh
RB
Danilo 12 80 86 So sánh
CAM
Danilo 12 85 80 So sánh
RM
Danilo 11 85 43 So sánh
CDM
Danilo 6 70 72 So sánh
CF
Danilo 5 68 66 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Danilo 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Danilo 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Danilo 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.