21 UEFA Champions League
Danilo
RB
100
LB
100
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
102
Sút bóng
82
Chuyền bóng
92
Rê bóng
94
Phòng thủ
101
Thể chất
97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100
91
92
92
92
94
94
98
99
100
99
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94
98
99
100
99
22
Tốc độ
106
Tăng tốc
99
Dứt điểm
76
Lực sút
93
Sút xa
84
Chọn vị trí
89
Vô lê
86
Penalty
82
Chuyền ngắn
96
Tầm nhìn
92
Tạt bóng
92
Chuyền dài
90
Đá phạt
89
Sút xoáy
93
Rê bóng
92
Giữ bóng
98
Khéo léo
96
Thăng bằng
91
Phản ứng
99
Kèm người
101
Lấy bóng
105
Cắt bóng
98
Đánh đầu
95
Xoạc bóng
102
Sức mạnh
94
Thể lực
106
Quyết đoán
99
Nhảy
91
Bình tĩnh
95
TM đổ người
16
TM bắt bóng
11
TM phát bóng
10
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
13
2794
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025 | Flamengo |
| 2019 - 2025 | Juventus |
| 2017 - 2019 | Manchester City |
| 2015 - 2017 | Real Madrid |
| 2012 - 2015 | FC Porto |
| 2010 - 2011 | Santos |
| 2009 - 2010 | América Mineiro |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
Danilo | 27 | 113 | 113 |
|
|
RB
|
Danilo | 26 | 112 | 114 |
|
|
CB
|
Danilo | 25 | 110 | 111 |
|
|
CF
|
Danilo | 25 | 113 | 112 |
|
|
CDM
|
Danilo | 21 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
Danilo | 21 | 101 | 103 |
|
|
CF
|
Danilo | 20 | 104 | 102 |
|
|
RB
|
Danilo | 19 | 97 | 95 |
|
|
RB
|
Danilo | 18 | 96 | 104 |
|
|
CM
|
Danilo | 17 | 98 | 83 |
|
|
LM
|
Danilo | 17 | 94 | 87 |
|
|
RB
|
Danilo | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
Danilo | 15 | 95 | 87 |
|
|
RW
|
Danilo | 14 | 91 | 86 |
|
|
CB
|
Danilo | 15 | 87 | 84 |
|
|
RB
|
Danilo | 14 | 83 | 88 |
|
|
CM
|
Danilo | 13 | 82 | 89 |
|
|
RB
|
Danilo | 12 | 80 | 86 |
|
|
CAM
|
Danilo | 12 | 85 | 80 |
|
|
RM
|
Danilo | 11 | 85 | 43 |
|
|
LW
|
Danilo | 10 | 81 | 82 |
|
|
CDM
|
Danilo | 6 | 70 | 72 |
|
|
CF
|
Danilo | 5 | 68 | 66 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Danilo 21UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Danilo 21UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Danilo 21UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo