22 Premium Live

Danilo

CDM 95
ST 94
22PL Brazil 15.7.1991 (35) 15 184cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Danilo
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 82
Sút bóng 78
Chuyền bóng 83
Rê bóng 83
Phòng thủ 90
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 83 82 82 82 83 84 88 87 88 89 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 88 87 88 89 33
Tốc độ 87
Tăng tốc 77
Dứt điểm 71
Lực sút 93
Sút xa 80
Chọn vị trí 80
Vô lê 80
Penalty 78
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 75
Tạt bóng 86
Chuyền dài 84
Đá phạt 83
Sút xoáy 83
Rê bóng 83
Giữ bóng 89
Khéo léo 74
Thăng bằng 76
Phản ứng 87
Kèm người 91
Lấy bóng 91
Cắt bóng 91
Đánh đầu 86
Xoạc bóng 90
Sức mạnh 90
Thể lực 87
Quyết đoán 88
Nhảy 85
Bình tĩnh 88
TM đổ người 31
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 32
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 31
2580
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Flamengo
2019 - 2025 Juventus
2017 - 2019 Manchester City
2015 - 2017 Real Madrid
2012 - 2015 FC Porto
2010 - 2011 Santos
2009 - 2010 América Mineiro
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Danilo 27 113 113 So sánh
RB
Danilo 26 112 114 So sánh
CB
Danilo 25 110 111 So sánh
CF
Danilo 25 113 112 So sánh
CDM
Danilo 21 103 110 So sánh
RB
Danilo 21 101 103 So sánh
RB
Danilo 20 100 106 So sánh
CF
Danilo 20 104 102 So sánh
RB
Danilo 19 97 95 So sánh
RB
Danilo 18 96 104 So sánh
CM
Danilo 17 98 83 So sánh
LM
Danilo 17 94 87 So sánh
RB
Danilo 17 92 92 So sánh
RW
Danilo 14 91 86 So sánh
CB
Danilo 15 87 84 So sánh
RB
Danilo 14 83 88 So sánh
CM
Danilo 13 82 89 So sánh
RB
Danilo 12 80 86 So sánh
CAM
Danilo 12 85 80 So sánh
RM
Danilo 11 85 43 So sánh
LW
Danilo 10 81 82 So sánh
CDM
Danilo 6 70 72 So sánh
CF
Danilo 5 68 66 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Danilo 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Danilo 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Danilo 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.