20 LIVE
Danilo
CDM
70
CM
67
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
62
Sút bóng
60
Chuyền bóng
65
Rê bóng
66
Phòng thủ
66
Thể chất
71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67
65
64
65
65
65
67
67
65
66
67
18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
67
67
65
66
67
18
Tốc độ
63
Tăng tốc
62
Dứt điểm
55
Lực sút
67
Sút xa
63
Chọn vị trí
69
Vô lê
60
Penalty
56
Chuyền ngắn
68
Tầm nhìn
67
Tạt bóng
59
Chuyền dài
66
Đá phạt
66
Sút xoáy
66
Rê bóng
67
Giữ bóng
68
Khéo léo
63
Thăng bằng
60
Phản ứng
67
Kèm người
66
Lấy bóng
67
Cắt bóng
66
Đánh đầu
70
Xoạc bóng
66
Sức mạnh
70
Thể lực
72
Quyết đoán
71
Nhảy
76
Bình tĩnh
74
TM đổ người
14
TM bắt bóng
8
TM phát bóng
12
TM phản xạ
15
TM chọn vị trí
12
1971
Chỉ số ẩn:
› Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022 | Botafogo |
| 2017 - 2022 | OGC Nice |
| 2021 - 2021 | Palmeiras |
| 2014 - 2017 | SC Braga |
| 2017 - 2017 | Standard de Liège |
| 2016 - 2017 | SL Benfica |
| 2015 - 2016 | Valencia CF |
| 2014 - 2014 | Vasco da Gama |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
Danilo | 27 | 113 | 113 |
|
|
RB
|
Danilo | 26 | 112 | 114 |
|
|
CB
|
Danilo | 25 | 110 | 111 |
|
|
CF
|
Danilo | 25 | 113 | 112 |
|
|
CDM
|
Danilo | 21 | 103 | 110 |
|
|
RB
|
Danilo | 21 | 101 | 103 |
|
|
RB
|
Danilo | 20 | 100 | 106 |
|
|
CF
|
Danilo | 20 | 104 | 102 |
|
|
RB
|
Danilo | 19 | 97 | 95 |
|
|
RB
|
Danilo | 18 | 96 | 104 |
|
|
CM
|
Danilo | 17 | 98 | 83 |
|
|
LM
|
Danilo | 17 | 94 | 87 |
|
|
RB
|
Danilo | 17 | 92 | 92 |
|
|
CDM
|
Danilo | 15 | 95 | 87 |
|
|
RW
|
Danilo | 14 | 91 | 86 |
|
|
CB
|
Danilo | 15 | 87 | 84 |
|
|
RB
|
Danilo | 14 | 83 | 88 |
|
|
CM
|
Danilo | 13 | 82 | 89 |
|
|
RB
|
Danilo | 12 | 80 | 86 |
|
|
CAM
|
Danilo | 12 | 85 | 80 |
|
|
RM
|
Danilo | 11 | 85 | 43 |
|
|
LW
|
Danilo | 10 | 81 | 82 |
|
|
CF
|
Danilo | 5 | 68 | 66 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Danilo 20 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của Danilo 20 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, Danilo 20 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo
Danilo