21 Premium Live

Danilo

CB 87
RWB 86
21PL Brazil 15.7.1991 (35) 15 184cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Danilo
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 75
Chuyền bóng 80
Rê bóng 80
Phòng thủ 88
Thể chất 85
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 80 79 79 79 80 81 85 85 86 87 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 85 85 86 87 31
Tốc độ 84
Tăng tốc 75
Dứt điểm 68
Lực sút 90
Sút xa 77
Chọn vị trí 77
Vô lê 77
Penalty 75
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 72
Tạt bóng 83
Chuyền dài 81
Đá phạt 80
Sút xoáy 80
Rê bóng 80
Giữ bóng 86
Khéo léo 71
Thăng bằng 73
Phản ứng 87
Kèm người 88
Lấy bóng 90
Cắt bóng 90
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 88
Sức mạnh 87
Thể lực 84
Quyết đoán 85
Nhảy 82
Bình tĩnh 85
TM đổ người 28
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 29
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 28
2487
Chỉ số ẩn: › Cứng như thép
Cứng như thép

Cứng như thép

Cầu thủ có cơ địa tốt, rất khó bị chấn thương và hồi phục nhanh sau va chạm.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Flamengo
2019 - 2025 Juventus
2017 - 2019 Manchester City
2015 - 2017 Real Madrid
2012 - 2015 FC Porto
2010 - 2011 Santos
2009 - 2010 América Mineiro
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Danilo 27 113 113 So sánh
RB
Danilo 26 112 114 So sánh
CB
Danilo 25 110 111 So sánh
CF
Danilo 25 113 112 So sánh
CDM
Danilo 21 103 110 So sánh
RB
Danilo 21 101 103 So sánh
RB
Danilo 20 100 106 So sánh
CF
Danilo 20 104 102 So sánh
RB
Danilo 19 97 95 So sánh
RB
Danilo 18 96 104 So sánh
CM
Danilo 17 98 83 So sánh
LM
Danilo 17 94 87 So sánh
RB
Danilo 17 92 92 So sánh
CDM
Danilo 15 95 87 So sánh
RW
Danilo 14 91 86 So sánh
RB
Danilo 14 83 88 So sánh
CM
Danilo 13 82 89 So sánh
RB
Danilo 12 80 86 So sánh
CAM
Danilo 12 85 80 So sánh
RM
Danilo 11 85 43 So sánh
LW
Danilo 10 81 82 So sánh
CDM
Danilo 6 70 72 So sánh
CF
Danilo 5 68 66 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Danilo 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của Danilo 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, Danilo 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.