20 UEFA Champions League

Danilo

RB 97
LB 97
20UCL Brazil 15.7.1991 (35) 19 184cm 78kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ Danilo
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 84
Chuyền bóng 91
Rê bóng 88
Phòng thủ 99
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 89 89 89 90 90 92 96 96 97 97 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 96 96 97 97 21
Tốc độ 96
Tăng tốc 93
Dứt điểm 79
Lực sút 90
Sút xa 93
Chọn vị trí 81
Vô lê 80
Penalty 86
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 88
Chuyền dài 88
Đá phạt 91
Sút xoáy 90
Rê bóng 81
Giữ bóng 97
Khéo léo 91
Thăng bằng 86
Phản ứng 102
Kèm người 100
Lấy bóng 98
Cắt bóng 101
Đánh đầu 94
Xoạc bóng 102
Sức mạnh 93
Thể lực 95
Quyết đoán 90
Nhảy 92
Bình tĩnh 93
TM đổ người 14
TM bắt bóng 14
TM phát bóng 10
TM phản xạ 8
TM chọn vị trí 10
2712
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ 플라멩구
2019~ Juventus F.C
2019~2025 Juventus F.C
2017~2019 Manchester City
2015~2017 Real Madrid
2012~2015 FC Porto
2011~2011 산토스
2011~2015 FC Porto
2010~2011 산토스
2009~2010 아메리카 미네이루
2008~2010 아메리카 미네이루
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
Danilo 27 113 113 So sánh
RB
Danilo 26 112 114 So sánh
CB
Danilo 25 110 111 So sánh
CF
Danilo 25 113 112 So sánh
CDM
Danilo 21 103 110 So sánh
RB
Danilo 21 101 103 So sánh
RB
Danilo 20 100 106 So sánh
CF
Danilo 20 104 102 So sánh
RB
Danilo 18 96 104 So sánh
CM
Danilo 17 98 83 So sánh
LM
Danilo 17 94 87 So sánh
RB
Danilo 17 92 92 So sánh
CDM
Danilo 15 95 87 So sánh
RW
Danilo 14 91 86 So sánh
CB
Danilo 15 87 84 So sánh
RB
Danilo 14 83 88 So sánh
CM
Danilo 13 82 89 So sánh
RB
Danilo 12 80 86 So sánh
CAM
Danilo 12 85 80 So sánh
RM
Danilo 11 85 43 So sánh
LW
Danilo 10 81 82 So sánh
CDM
Danilo 6 70 72 So sánh
CF
Danilo 5 68 66 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của Danilo 20UCL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của Danilo 20UCL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, Danilo 20UCL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.