20 UEFA Champions League

D. Szoboszlai

CAM 80
LM 80
20UCL Hungary 25.10.2000 (26) 13 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 80
Chuyền bóng 81
Rê bóng 84
Phòng thủ 40
Thể chất 69
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 77 81 80 80 80 75 60 64 60 52 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 60 64 60 52 18
Tốc độ 88
Tăng tốc 85
Dứt điểm 76
Lực sút 87
Sút xa 87
Chọn vị trí 66
Vô lê 81
Penalty 81
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 82
Chuyền dài 76
Đá phạt 89
Sút xoáy 91
Rê bóng 87
Giữ bóng 86
Khéo léo 81
Thăng bằng 64
Phản ứng 76
Kèm người 38
Lấy bóng 39
Cắt bóng 39
Đánh đầu 62
Xoạc bóng 31
Sức mạnh 76
Thể lực 76
Quyết đoán 43
Nhảy 71
Bình tĩnh 83
TM đổ người 8
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 11
2165
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Liverpool
2021~ RB Leipzig
2021~2023 RB Leipzig
2018~2021 Red Bull Salzburg
2017~2018 FC 리퍼링
2017~2019 FC 리퍼링
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Szoboszlai 20UCL được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Szoboszlai 20UCL thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Szoboszlai 20UCL được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.