Wonderboys

D. Szoboszlai

CAM 107
LM 107
WB Hungary 25.10.2000 (26) 24 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 110
Sút bóng 106
Chuyền bóng 108
Rê bóng 108
Phòng thủ 67
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 103 107 106 107 107 102 88 90 86 79 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 88 90 86 79 26
Tốc độ 112
Tăng tốc 109
Dứt điểm 104
Lực sút 112
Sút xa 109
Chọn vị trí 103
Vô lê 103
Penalty 104
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 111
Tạt bóng 111
Chuyền dài 108
Đá phạt 109
Sút xoáy 111
Rê bóng 111
Giữ bóng 106
Khéo léo 109
Thăng bằng 102
Phản ứng 103
Kèm người 64
Lấy bóng 75
Cắt bóng 53
Đánh đầu 87
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 95
Thể lực 104
Quyết đoán 99
Nhảy 94
Bình tĩnh 109
TM đổ người 16
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 18
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
2970
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Tinh tế › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Liverpool
2021~ RB Leipzig
2021~2023 RB Leipzig
2018~2021 Red Bull Salzburg
2017~2018 FC 리퍼링
2017~2019 FC 리퍼링
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của D. Szoboszlai WB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, D. Szoboszlai WB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của D. Szoboszlai WB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.