FAC

D. Szoboszlai

RW 116
FAC Hungary 25.10.2000 (26) 28 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 115
Chuyền bóng 117
Rê bóng 117
Phòng thủ 76
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 113 116 116 116 116 111 97 99 95 88 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 97 99 95 88 30
Tốc độ 121
Tăng tốc 120
Dứt điểm 113
Lực sút 120
Sút xa 117
Chọn vị trí 115
Vô lê 112
Penalty 113
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 119
Tạt bóng 118
Chuyền dài 116
Đá phạt 113
Sút xoáy 119
Rê bóng 119
Giữ bóng 116
Khéo léo 117
Thăng bằng 111
Phản ứng 113
Kèm người 73
Lấy bóng 84
Cắt bóng 60
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 105
Thể lực 116
Quyết đoán 109
Nhảy 105
Bình tĩnh 117
TM đổ người 21
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 20
3247
Chỉ số ẩn: › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Liverpool
2021~ RB Leipzig
2021~2023 RB Leipzig
2018~2021 Red Bull Salzburg
2017~2018 FC 리퍼링
2017~2019 FC 리퍼링
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Szoboszlai FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai FAC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai FAC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.