UEFA EURO 2024

D. Szoboszlai

CAM 112
CM 112
EU24 Hungary 25.10.2000 (26) 26 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 112
Chuyền bóng 113
Rê bóng 113
Phòng thủ 73
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 109 112 111 112 112 108 94 96 92 85 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 94 96 92 85 28
Tốc độ 117
Tăng tốc 115
Dứt điểm 110
Lực sút 117
Sút xa 113
Chọn vị trí 109
Vô lê 110
Penalty 112
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 112
Tạt bóng 114
Chuyền dài 115
Đá phạt 113
Sút xoáy 114
Rê bóng 118
Giữ bóng 109
Khéo léo 116
Thăng bằng 105
Phản ứng 109
Kèm người 70
Lấy bóng 83
Cắt bóng 59
Đánh đầu 89
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 101
Thể lực 113
Quyết đoán 102
Nhảy 99
Bình tĩnh 115
TM đổ người 14
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 15
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
3130
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Tạt bóng sớm ( AI ) › Lãnh đạo (Hidden)
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Liverpool
2021 - 2023 RB Leipzig
2018 - 2021 FC Red Bull Salzburg
2017 - 2019
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Szoboszlai EU24 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai EU24 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai EU24 thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.