Team Of The Season 2026

D. Szoboszlai

CM 125
CAM 123
26TS Hungary 25.10.2000 (26) 31 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 121
Chuyền bóng 124
Rê bóng 123
Phòng thủ 109
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 119 123 122 123 123 122 117 118 116 112 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 117 118 116 112 31
Tốc độ 127
Tăng tốc 126
Dứt điểm 119
Lực sút 127
Sút xa 126
Chọn vị trí 122
Vô lê 116
Penalty 114
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 126
Tạt bóng 126
Chuyền dài 124
Đá phạt 126
Sút xoáy 126
Rê bóng 124
Giữ bóng 124
Khéo léo 124
Thăng bằng 117
Phản ứng 120
Kèm người 109
Lấy bóng 115
Cắt bóng 107
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 110
Sức mạnh 111
Thể lực 124
Quyết đoán 117
Nhảy 109
Bình tĩnh 124
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3566
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Liverpool
2021 - 2023 RB Leipzig
2018 - 2021 FC Red Bull Salzburg
2017 - 2019 FC Liefering
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Szoboszlai 26TS có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai 26TS được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.