Untouchable Champions

D. Szoboszlai

LM 123
ST 120
UC Hungary 25.10.2000 (26) 30 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 119
Chuyền bóng 120
Rê bóng 120
Phòng thủ 81
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 117 120 119 120 120 116 102 103 100 94 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 102 103 100 94 33
Tốc độ 125
Tăng tốc 122
Dứt điểm 116
Lực sút 125
Sút xa 121
Chọn vị trí 121
Vô lê 115
Penalty 117
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 122
Tạt bóng 118
Chuyền dài 121
Đá phạt 120
Sút xoáy 122
Rê bóng 121
Giữ bóng 119
Khéo léo 122
Thăng bằng 115
Phản ứng 118
Kèm người 76
Lấy bóng 90
Cắt bóng 68
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 76
Sức mạnh 108
Thể lực 123
Quyết đoán 122
Nhảy 107
Bình tĩnh 122
TM đổ người 24
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 25
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 24
3392
Chỉ số ẩn: › Người không phổi › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy
Người không phổi

Người không phổi

Khi tăng tốc, thể lực tiêu hao ít hơn và việc giảm chỉ số do cạn thể lực cũng ít hơn.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Liverpool
2021 - 2023 RB Leipzig
2018 - 2021 FC Red Bull Salzburg
2017 - 2019 FC Liefering
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Szoboszlai UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai UC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.