23 Hard Worker

D. Szoboszlai

RW 112
CAM 112
23HW Hungary 25.10.2000 (26) 26 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
26
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 111
Chuyền bóng 114
Rê bóng 113
Phòng thủ 71
Thể chất 103
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 108 112 111 112 112 107 93 95 91 84 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 93 95 91 84 26
Tốc độ 118
Tăng tốc 115
Dứt điểm 108
Lực sút 118
Sút xa 115
Chọn vị trí 108
Vô lê 109
Penalty 110
Chuyền ngắn 112
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 116
Chuyền dài 114
Đá phạt 112
Sút xoáy 115
Rê bóng 117
Giữ bóng 110
Khéo léo 115
Thăng bằng 106
Phản ứng 108
Kèm người 68
Lấy bóng 81
Cắt bóng 55
Đánh đầu 91
Xoạc bóng 68
Sức mạnh 100
Thể lực 110
Quyết đoán 106
Nhảy 100
Bình tĩnh 115
TM đổ người 16
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 16
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 17
3119
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI ) › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Liverpool
2021~ RB Leipzig
2021~2023 RB Leipzig
2018~2021 Red Bull Salzburg
2017~2018 FC 리퍼링
2017~2019 FC 리퍼링
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Szoboszlai 23HW có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai 23HW được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai 23HW thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.