D. Szoboszlai
Nhạc trưởng
Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.
Sút/Tạt bóng má ngoài
Sút và tạt má ngoài tốt
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023 | Liverpool |
| 2021 - 2023 | RB Leipzig |
| 2018 - 2021 | RB Salzburg |
| 2017 - 2019 | FC Liefering |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
D. Szoboszlai | 31 | 125 | 124 |
|
|
LM
|
D. Szoboszlai | 30 | 123 | 123 |
|
|
CAM
|
D. Szoboszlai | 28 | 117 | 117 |
|
|
RW
|
D. Szoboszlai | 28 | 116 | 116 |
|
|
CAM
|
D. Szoboszlai | 26 | 112 | 113 |
|
|
RW
|
D. Szoboszlai | 26 | 112 | 110 |
|
|
CAM
|
D. Szoboszlai | 24 | 110 | 108 |
|
|
CAM
|
D. Szoboszlai | 24 | 107 | 104 |
|
|
RW
|
D. Szoboszlai | 22 | 102 | 104 |
|
|
CAM
|
D. Szoboszlai | 18 | 95 | 96 |
|
|
ST
|
D. Szoboszlai | 18 | 95 | 87 |
|
|
CAM
|
D. Szoboszlai | 13 | 80 | 76 |
|
|
LM
|
D. Szoboszlai | 10 | 75 | 82 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
D. Szoboszlai 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai 25ucl được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai 25ucl thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai
D. Szoboszlai