25 UEFA Champions League

D. Szoboszlai

CAM 119
CM 115
25ucl Hungary 25.10.2000 (26) 29 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 119
Chuyền bóng 121
Rê bóng 118
Phòng thủ 77
Thể chất 110
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 116 119 118 119 119 115 100 102 98 90 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 100 102 98 90 31
Tốc độ 124
Tăng tốc 122
Dứt điểm 117
Lực sút 124
Sút xa 123
Chọn vị trí 117
Vô lê 113
Penalty 116
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 123
Chuyền dài 121
Đá phạt 120
Sút xoáy 122
Rê bóng 119
Giữ bóng 119
Khéo léo 120
Thăng bằng 113
Phản ứng 116
Kèm người 74
Lấy bóng 86
Cắt bóng 64
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 74
Sức mạnh 107
Thể lực 119
Quyết đoán 112
Nhảy 106
Bình tĩnh 120
TM đổ người 18
TM bắt bóng 20
TM phát bóng 21
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3332
Chỉ số ẩn: › Nhạc trưởng › Sút/Tạt bóng má ngoài
Nhạc trưởng

Nhạc trưởng

Sử dụng đường chuyền chọc khe bổng thấp và nhanh có hiệu ứng xoáy ngược.

Sút/Tạt bóng má ngoài

Sút/Tạt bóng má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Liverpool
2021 - 2023 RB Leipzig
2018 - 2021 RB Salzburg
2017 - 2019 FC Liefering
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
ST
D. Szoboszlai 18 95 87 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Szoboszlai 25ucl có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai 25ucl được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai 25ucl thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.