23 Premium Live

D. Szoboszlai

ST 95
CF 95
23PLA Hungary 25.10.2000 (26) 18 186cm 74kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ D. Szoboszlai
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 94
Chuyền bóng 96
Rê bóng 94
Phòng thủ 52
Thể chất 77
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 91 94 93 94 94 89 73 76 72 63 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 73 76 72 63 36
Tốc độ 99
Tăng tốc 91
Dứt điểm 90
Lực sút 101
Sút xa 99
Chọn vị trí 92
Vô lê 97
Penalty 92
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 97
Chuyền dài 94
Đá phạt 99
Sút xoáy 102
Rê bóng 95
Giữ bóng 95
Khéo léo 93
Thăng bằng 82
Phản ứng 93
Kèm người 53
Lấy bóng 48
Cắt bóng 50
Đánh đầu 73
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 81
Thể lực 87
Quyết đoán 57
Nhảy 86
Bình tĩnh 94
TM đổ người 30
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 33
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 30
2625
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Tạt bóng sớm ( AI ) › Cá nhân
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Liverpool
2021 - 2023 RB Leipzig
2018 - 2021 FC Red Bull Salzburg
2017 - 2019
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
D. Szoboszlai 31 125 124 So sánh
LM
D. Szoboszlai 30 123 123 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 29 119 119 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 28 117 117 So sánh
RW
D. Szoboszlai 28 116 116 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 26 112 113 So sánh
RW
D. Szoboszlai 26 112 110 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 110 108 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 24 107 104 So sánh
RW
D. Szoboszlai 22 102 104 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 18 95 96 So sánh
CAM
D. Szoboszlai 13 80 76 So sánh
LM
D. Szoboszlai 10 75 82 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

D. Szoboszlai 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của D. Szoboszlai 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, D. Szoboszlai 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.