22 Premium Live

F. Dimarco

ST 94
RW 93
22PL Italy 10.11.1997 (29) 14 175cm 75kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
14
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 86
Sút bóng 76
Chuyền bóng 85
Rê bóng 85
Phòng thủ 84
Thể chất 79
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 80 83 82 83 84 84 84 86 85 82 32
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
84 84 86 85 82 32
Tốc độ 85
Tăng tốc 88
Dứt điểm 71
Lực sút 76
Sút xa 83
Chọn vị trí 83
Vô lê 87
Penalty 77
Chuyền ngắn 86
Tầm nhìn 78
Tạt bóng 91
Chuyền dài 87
Đá phạt 88
Sút xoáy 91
Rê bóng 85
Giữ bóng 87
Khéo léo 83
Thăng bằng 93
Phản ứng 85
Kèm người 83
Lấy bóng 86
Cắt bóng 87
Đánh đầu 80
Xoạc bóng 83
Sức mạnh 76
Thể lực 87
Quyết đoán 79
Nhảy 75
Bình tĩnh 80
TM đổ người 27
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 29
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 25
2552
Chỉ số ẩn: › Tạt bóng sớm ( AI )
Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2020 - 2021 Hellas Verona
2019 - 2020 Lombardia FC
2018 - 2019 Parma
2018 - 2018 Lombardia FC
2017 - 2018 FC Sion
2016 - 2017 Empoli
2016 - 2016 Ascoli
2014 - 2016 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LWB
F. Dimarco 31 124 124 So sánh
LM
F. Dimarco 29 123 121 So sánh
LWB
F. Dimarco 29 119 119 So sánh
CDM
F. Dimarco 27 116 115 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LM
F. Dimarco 16 98 100 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
CDM
F. Dimarco 16 94 98 So sánh
RM
F. Dimarco 7 77 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Dimarco 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Dimarco 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Dimarco 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.