25 LIVE

F. Dimarco

RM 77
LM 75
25 LIVE Italy 10.11.1997 (29) 7 175cm 76kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
7
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 73
Sút bóng 71
Chuyền bóng 77
Rê bóng 75
Phòng thủ 73
Thể chất 71
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 72 75 74 75 75 75 75 75 75 73 17
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 75 75 75 73 17
Tốc độ 72
Tăng tốc 76
Dứt điểm 68
Lực sút 75
Sút xa 77
Chọn vị trí 76
Vô lê 75
Penalty 66
Chuyền ngắn 77
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 80
Chuyền dài 76
Đá phạt 76
Sút xoáy 81
Rê bóng 73
Giữ bóng 79
Khéo léo 77
Thăng bằng 75
Phản ứng 76
Kèm người 75
Lấy bóng 75
Cắt bóng 74
Đánh đầu 64
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 67
Thể lực 77
Quyết đoán 75
Nhảy 75
Bình tĩnh 72
TM đổ người 11
TM bắt bóng 10
TM phát bóng 13
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 9
2208
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › TM đấm bóng
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2020 - 2021 Hellas Verona
2019 - 2020 Lombardia FC
2018 - 2019 Parma
2018 - 2018 Lombardia FC
2017 - 2018 FC Sion
2016 - 2017 Empoli
2016 - 2016 Ascoli
2014 - 2016 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LWB
F. Dimarco 31 124 124 So sánh
LM
F. Dimarco 29 123 121 So sánh
LWB
F. Dimarco 29 119 119 So sánh
CDM
F. Dimarco 27 116 115 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LM
F. Dimarco 16 98 100 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
CDM
F. Dimarco 16 94 98 So sánh
ST
F. Dimarco 14 94 87 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Dimarco 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Dimarco 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Dimarco 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.