25TS

F. Dimarco

LWB 119
LB 118
25TS Italy 10.11.1997 (29) 29 175cm 76kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 110
Chuyền bóng 121
Rê bóng 114
Phòng thủ 116
Thể chất 111
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 113 117 116 117 118 118 118 119 118 115 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 118 119 118 115 35
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 105
Lực sút 115
Sút xa 117
Chọn vị trí 122
Vô lê 116
Penalty 103
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 121
Tạt bóng 125
Chuyền dài 119
Đá phạt 119
Sút xoáy 124
Rê bóng 110
Giữ bóng 120
Khéo léo 120
Thăng bằng 120
Phản ứng 119
Kèm người 117
Lấy bóng 120
Cắt bóng 117
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 119
Sức mạnh 106
Thể lực 119
Quyết đoán 117
Nhảy 106
Bình tĩnh 120
TM đổ người 26
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 27
3502
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021~ Inter Milan
2020~2021 Ellas Verona
2019~2020 Inter Milan
2018~ Inter Milan
2018~2018 Inter Milan
2018~2019 Parma
2017~2018 FC Sion
2016~2016
2016~2017 Empoli
2015~2017 Inter Milan
2014~2016 Inter Milan
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LWB
F. Dimarco 31 124 124 So sánh
LM
F. Dimarco 29 123 121 So sánh
CDM
F. Dimarco 27 116 115 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LM
F. Dimarco 16 98 100 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
CDM
F. Dimarco 16 94 98 So sánh
ST
F. Dimarco 14 94 87 So sánh
RM
F. Dimarco 7 77 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của F. Dimarco 25TS đạt độ chính xác cao, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của F. Dimarco 25TS kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Dimarco 25TS xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.