Untouchable Champions

F. Dimarco

LM 123
RWB 121
UC Italy 10.11.1997 (29) 29 174cm 76kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 113
Chuyền bóng 122
Rê bóng 115
Phòng thủ 117
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 115 118 117 118 118 119 119 120 119 116 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 119 120 119 116 37
Tốc độ 120
Tăng tốc 121
Dứt điểm 107
Lực sút 119
Sút xa 121
Chọn vị trí 123
Vô lê 122
Penalty 104
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 126
Chuyền dài 120
Đá phạt 120
Sút xoáy 125
Rê bóng 110
Giữ bóng 120
Khéo léo 121
Thăng bằng 120
Phản ứng 120
Kèm người 119
Lấy bóng 122
Cắt bóng 117
Đánh đầu 103
Xoạc bóng 120
Sức mạnh 107
Thể lực 121
Quyết đoán 117
Nhảy 108
Bình tĩnh 122
TM đổ người 28
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 25
TM phản xạ 28
TM chọn vị trí 26
3552
Chỉ số ẩn: › Chuyên gia vô lê › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Chuyên gia vô lê

Chuyên gia vô lê

Thường xuyên tung ra các cú vô lê với tư thế ngả người móc bóng

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2020 - 2021 Hellas Verona
2019 - 2020 Lombardia FC
2018 - 2019 Parma
2018 - 2018 Lombardia FC
2017 - 2018 FC Sion
2016 - 2017 Empoli
2016 - 2016 Ascoli
2014 - 2016 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LWB
F. Dimarco 31 124 124 So sánh
LWB
F. Dimarco 29 119 119 So sánh
CDM
F. Dimarco 27 116 115 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LM
F. Dimarco 16 98 100 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
CDM
F. Dimarco 16 94 98 So sánh
ST
F. Dimarco 14 94 87 So sánh
RM
F. Dimarco 7 77 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Dimarco UC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Dimarco UC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Dimarco UC thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.