Team Of The Season 2026

F. Dimarco

LWB 124
CF 123
26TS Italy 10.11.1997 (29) 31 175cm 76kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 117
Chuyền bóng 125
Rê bóng 119
Phòng thủ 120
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
124 119 122 121 122 123 123 122 124 123 119 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
123 122 124 123 119 36
Tốc độ 124
Tăng tốc 126
Dứt điểm 113
Lực sút 120
Sút xa 123
Chọn vị trí 127
Vô lê 123
Penalty 106
Chuyền ngắn 124
Tầm nhìn 127
Tạt bóng 132
Chuyền dài 120
Đá phạt 121
Sút xoáy 130
Rê bóng 114
Giữ bóng 124
Khéo léo 125
Thăng bằng 126
Phản ứng 126
Kèm người 122
Lấy bóng 123
Cắt bóng 122
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 121
Sức mạnh 111
Thể lực 124
Quyết đoán 123
Nhảy 110
Bình tĩnh 123
TM đổ người 26
TM bắt bóng 25
TM phát bóng 24
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 27
3643
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2020 - 2021 Hellas Verona
2019 - 2020 Lombardia FC
2018 - 2019 Parma
2018 - 2018 Lombardia FC
2017 - 2018 FC Sion
2016 - 2017 Empoli
2016 - 2016 Ascoli
2014 - 2016 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LM
F. Dimarco 29 123 121 So sánh
LWB
F. Dimarco 29 119 119 So sánh
CDM
F. Dimarco 27 116 115 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LM
F. Dimarco 16 98 100 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
CDM
F. Dimarco 16 94 98 So sánh
ST
F. Dimarco 14 94 87 So sánh
RM
F. Dimarco 7 77 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Dimarco 26TS có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Dimarco 26TS được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Dimarco 26TS thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.