25 Team Of The Nominated

F. Dimarco

CDM 116
RB 115
25TOTN Italy 10.11.1997 (29) 27 175cm 76kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 115
Sút bóng 107
Chuyền bóng 117
Rê bóng 110
Phòng thủ 112
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 113 112 114 114 115 114 115 114 111 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 114 115 114 111 31
Tốc độ 115
Tăng tốc 117
Dứt điểm 102
Lực sút 110
Sút xa 116
Chọn vị trí 118
Vô lê 113
Penalty 99
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 121
Chuyền dài 115
Đá phạt 112
Sút xoáy 119
Rê bóng 106
Giữ bóng 115
Khéo léo 117
Thăng bằng 117
Phản ứng 116
Kèm người 112
Lấy bóng 116
Cắt bóng 114
Đánh đầu 100
Xoạc bóng 113
Sức mạnh 103
Thể lực 115
Quyết đoán 113
Nhảy 105
Bình tĩnh 110
TM đổ người 22
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 21
3368
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI )
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2020 - 2021 Hellas Verona
2019 - 2020 Lombardia FC
2018 - 2019 Parma
2018 - 2018 Lombardia FC
2017 - 2018 FC Sion
2016 - 2017 Empoli
2016 - 2016 Ascoli
2014 - 2016 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LWB
F. Dimarco 31 124 124 So sánh
LM
F. Dimarco 29 123 121 So sánh
LWB
F. Dimarco 29 119 119 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LM
F. Dimarco 16 98 100 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
CDM
F. Dimarco 16 94 98 So sánh
ST
F. Dimarco 14 94 87 So sánh
RM
F. Dimarco 7 77 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Dimarco 25TOTN có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Dimarco 25TOTN được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Dimarco 25TOTN thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.