23 Premium Live

F. Dimarco

CDM 94
LWB 94
23PLA Italy 10.11.1997 (29) 16 175cm 75kg 5 2
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 93
Sút bóng 86
Chuyền bóng 94
Rê bóng 94
Phòng thủ 89
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 88 93 92 93 94 94 93 94 93 88 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 93 94 93 88 38
Tốc độ 92
Tăng tốc 96
Dứt điểm 85
Lực sút 85
Sút xa 91
Chọn vị trí 96
Vô lê 92
Penalty 82
Chuyền ngắn 95
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 99
Chuyền dài 93
Đá phạt 94
Sút xoáy 96
Rê bóng 93
Giữ bóng 98
Khéo léo 89
Thăng bằng 98
Phản ứng 96
Kèm người 92
Lấy bóng 91
Cắt bóng 95
Đánh đầu 67
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 81
Thể lực 98
Quyết đoán 84
Nhảy 85
Bình tĩnh 85
TM đổ người 32
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 34
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 30
2788
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Tạt bóng sớm ( AI ) › TM đấm bóng
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2020 - 2021 Hellas Verona
2019 - 2020 Lombardia FC
2018 - 2019 Parma
2018 - 2018 Lombardia FC
2017 - 2018 FC Sion
2016 - 2017 Empoli
2016 - 2016
2014 - 2016 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LWB
F. Dimarco 31 124 124 So sánh
LM
F. Dimarco 29 123 121 So sánh
LWB
F. Dimarco 29 119 119 So sánh
CDM
F. Dimarco 27 116 115 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LM
F. Dimarco 16 98 100 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
ST
F. Dimarco 14 94 87 So sánh
RM
F. Dimarco 7 77 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Dimarco 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Dimarco 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Dimarco 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.