24 Premium Live

F. Dimarco

LM 98
RM 97
24PLA Italy 10.11.1997 (29) 16 174cm 76kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ F. Dimarco
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 93
Chuyền bóng 98
Rê bóng 98
Phòng thủ 94
Thể chất 96
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 94 97 96 97 98 98 97 97 96 94 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 97 97 96 94 39
Tốc độ 94
Tăng tốc 98
Dứt điểm 89
Lực sút 97
Sút xa 99
Chọn vị trí 98
Vô lê 93
Penalty 87
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 102
Chuyền dài 97
Đá phạt 97
Sút xoáy 103
Rê bóng 98
Giữ bóng 101
Khéo léo 96
Thăng bằng 99
Phản ứng 98
Kèm người 95
Lấy bóng 96
Cắt bóng 96
Đánh đầu 82
Xoạc bóng 95
Sức mạnh 94
Thể lực 100
Quyết đoán 97
Nhảy 97
Bình tĩnh 94
TM đổ người 33
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 35
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 31
2949
Chỉ số ẩn: › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Sút xoáy › Tạt bóng sớm ( AI ) › TM đấm bóng
Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

TM đấm bóng

TM đấm bóng

Thủ môn ưu tiên đấm bóng giải nguy an toàn thay vì cố gắng bắt dính khi tranh chấp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2021 Lombardia FC
2020 - 2021 Hellas Verona
2019 - 2020 Lombardia FC
2018 - 2019 Parma
2018 - 2018 Lombardia FC
2017 - 2018 FC Sion
2016 - 2017 Empoli
2016 - 2016
2014 - 2016 Lombardia FC
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LWB
F. Dimarco 31 124 124 So sánh
LM
F. Dimarco 29 123 121 So sánh
LWB
F. Dimarco 29 119 119 So sánh
CDM
F. Dimarco 27 116 115 So sánh
LWB
F. Dimarco 27 115 116 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 110 112 So sánh
LWB
F. Dimarco 23 108 109 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 106 104 So sánh
GK
F. Dimarco 22 107 107 So sánh
LWB
F. Dimarco 21 103 105 So sánh
LB
F. Dimarco 19 97 99 So sánh
LWB
F. Dimarco 17 95 100 So sánh
CDM
F. Dimarco 16 94 98 So sánh
ST
F. Dimarco 14 94 87 So sánh
RM
F. Dimarco 7 77 77 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

F. Dimarco 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của F. Dimarco 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, F. Dimarco 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.