25PL
F. Dimarco
LB
97
LM
97
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
95
Sút bóng
93
Chuyền bóng
99
Rê bóng
97
Phòng thủ
95
Thể chất
93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
94
97
96
97
97
97
97
97
97
95
39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97
97
97
97
95
39
Tốc độ
94
Tăng tốc
98
Dứt điểm
90
Lực sút
97
Sút xa
99
Chọn vị trí
98
Vô lê
97
Penalty
88
Chuyền ngắn
99
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
102
Chuyền dài
98
Đá phạt
98
Sút xoáy
103
Rê bóng
95
Giữ bóng
101
Khéo léo
99
Thăng bằng
97
Phản ứng
98
Kèm người
97
Lấy bóng
97
Cắt bóng
96
Đánh đầu
86
Xoạc bóng
95
Sức mạnh
89
Thể lực
99
Quyết đoán
97
Nhảy
97
Bình tĩnh
94
TM đổ người
33
TM bắt bóng
32
TM phát bóng
35
TM phản xạ
31
TM chọn vị trí
31
2956
Chỉ số ẩn:
› Sút xoáy
› Sút xa ( AI )
› Tạt bóng sớm ( AI )
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Tạt bóng sớm ( AI )
Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2021~ |
|
| 2020~2021 |
|
| 2019~2020 |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2018 |
|
| 2018~2019 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2015~2017 |
|
| 2014~2016 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LWB
|
F. Dimarco | 31 | 124 | 124 |
|
|
LM
|
F. Dimarco | 29 | 123 | 121 |
|
|
LWB
|
F. Dimarco | 29 | 119 | 119 |
|
|
CDM
|
F. Dimarco | 27 | 116 | 115 |
|
|
LWB
|
F. Dimarco | 27 | 115 | 116 |
|
|
LWB
|
F. Dimarco | 21 | 110 | 112 |
|
|
LWB
|
F. Dimarco | 23 | 108 | 109 |
|
|
LWB
|
F. Dimarco | 21 | 106 | 104 |
|
|
GK
|
F. Dimarco | 22 | 107 | 107 |
|
|
LWB
|
F. Dimarco | 21 | 103 | 105 |
|
|
LM
|
F. Dimarco | 16 | 98 | 100 |
|
|
LWB
|
F. Dimarco | 17 | 95 | 100 |
|
|
CDM
|
F. Dimarco | 16 | 94 | 98 |
|
|
ST
|
F. Dimarco | 14 | 94 | 87 |
|
|
RM
|
F. Dimarco | 7 | 77 | 77 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của F. Dimarco 25PL thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của F. Dimarco 25PL kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, F. Dimarco 25PL khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco
F. Dimarco