25 FCO Superchampions League

G. Best

ST 119
RW 119
25FSL Northern Ireland 22.5.1946 (80) 29 175cm 65kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 122
Sút bóng 117
Chuyền bóng 111
Rê bóng 124
Phòng thủ 83
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 118 119 118 117 118 111 99 103 101 94 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 99 103 101 94 37
Tốc độ 120
Tăng tốc 126
Dứt điểm 121
Lực sút 114
Sút xa 114
Chọn vị trí 118
Vô lê 116
Penalty 112
Chuyền ngắn 114
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 115
Chuyền dài 107
Đá phạt 116
Sút xoáy 118
Rê bóng 127
Giữ bóng 120
Khéo léo 126
Thăng bằng 123
Phản ứng 121
Kèm người 77
Lấy bóng 81
Cắt bóng 84
Đánh đầu 114
Xoạc bóng 79
Sức mạnh 105
Thể lực 115
Quyết đoán 99
Nhảy 111
Bình tĩnh 123
TM đổ người 28
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 29
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 26
3360
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984 - 1984 Tobermore United
1983 - 1983 Nuneaton Town
1983 - 1983 Osborne Park Galeb
1983 - 1983 Brisbane Lions
1983 - 1983 AFC Bournemouth
1982 - 1982 Hong Kong Rangers
1982 - 1982 Sea Bee
1980 - 1981 San Jose Earthquakes
1979 - 1980 Hibernian
1978 - 1979 Fort Lauderdale Strikers
1977 - 1978 Los Angeles Aztecs
1976 - 1977 Fulham
1976 - 1976 Los Angeles Aztecs
1975 - 1976 Cork Celtic
1975 - 1975 Stockport County
1974 - 1974 Jewish Guild
1963 - 1974 Manchester United
1974 - 1974 Dunstable Town
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
G. Best 37 136 137 So sánh
RW
G. Best 33 123 123 So sánh
RW
G. Best 30 118 118 So sánh
RW
G. Best 29 116 116 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 27 113 109 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 25 108 104 So sánh
RW
G. Best 16 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best 25FSL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best 25FSL được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best 25FSL thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.