Wonderboys

G. Best

RW 116
LW 116
WB Northern Ireland 22.5.1946 (80) 29 175cm 65kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ G. Best
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 120
Sút bóng 113
Chuyền bóng 109
Rê bóng 120
Phòng thủ 79
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116 114 116 116 115 115 108 96 100 97 91 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 96 100 97 91 28
Tốc độ 119
Tăng tốc 123
Dứt điểm 117
Lực sút 110
Sút xa 110
Chọn vị trí 116
Vô lê 110
Penalty 109
Chuyền ngắn 111
Tầm nhìn 107
Tạt bóng 113
Chuyền dài 102
Đá phạt 111
Sút xoáy 115
Rê bóng 123
Giữ bóng 117
Khéo léo 123
Thăng bằng 119
Phản ứng 119
Kèm người 76
Lấy bóng 77
Cắt bóng 78
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 73
Sức mạnh 100
Thể lực 116
Quyết đoán 102
Nhảy 112
Bình tĩnh 121
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 16
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 14
3222
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
1984~1984 터버모어 유나이티드
1983~1983 AFC Bournemouth
1982~1982 해봉
1980~1981 San Jose Earthquake
1979~1980 Hibernian
1978~1979 포트로더데일 스트라이커스
1977~1978 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1976 로스앤젤레스 아즈텍스
1976~1977 Fulham
1975~1975
1975~1976 코크 셀틱
1974~1974 던스터블 타운
1963~1974 Manchester United
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CF
G. Best 37 136 137 So sánh
RW
G. Best 33 123 123 So sánh
ST
G. Best 29 119 115 So sánh
RW
G. Best 30 118 118 So sánh
RW
G. Best 29 115 112 So sánh
RW
G. Best 29 115 115 So sánh
RW
G. Best 28 114 114 So sánh
RW
G. Best 27 113 109 So sánh
RW
G. Best 28 113 112 So sánh
RW
G. Best 25 108 104 So sánh
RW
G. Best 16 90 93 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

G. Best WB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của G. Best WB được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, G. Best WB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.