G. Best
Cá nhân
Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Ma tốc độ ( AI )
Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 1984~1984 | 터버모어 유나이티드 |
| 1983~1983 |
|
| 1982~1982 | 해봉 |
| 1980~1981 |
|
| 1979~1980 |
|
| 1978~1979 | 포트로더데일 스트라이커스 |
| 1977~1978 | 로스앤젤레스 아즈텍스 |
| 1976~1976 | 로스앤젤레스 아즈텍스 |
| 1976~1977 |
|
| 1975~1975 |
|
| 1975~1976 | 코크 셀틱 |
| 1974~1974 | 던스터블 타운 |
| 1963~1974 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CF
|
G. Best | 37 | 136 | 137 |
|
|
RW
|
G. Best | 33 | 123 | 123 |
|
|
ST
|
G. Best | 29 | 119 | 115 |
|
|
RW
|
G. Best | 30 | 118 | 118 |
|
|
RW
|
G. Best | 29 | 116 | 116 |
|
|
RW
|
G. Best | 29 | 115 | 112 |
|
|
RW
|
G. Best | 29 | 115 | 115 |
|
|
RW
|
G. Best | 27 | 113 | 109 |
|
|
RW
|
G. Best | 28 | 113 | 112 |
|
|
RW
|
G. Best | 25 | 108 | 104 |
|
|
RW
|
G. Best | 16 | 90 | 93 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
G. Best JNM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của G. Best JNM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, G. Best JNM thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best
G. Best